ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眉毛
méimao
lông mày, chân mày.
Hán việt: mi mao
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "眉毛" (méimao) nghĩa là "Lông mày", ghép bởi: 眉 (méi): Lông mày + 毛 (máo): Lông.

Thành phần cấu tạo

眉毛
méimao
Lông mày
眉
毛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lông mày, chân mày.
Ví dụ (5)
tā她de的méimáo眉毛yòu又xì细yòu又cháng长,hěn很piàoliang漂亮。
Lông mày của cô ấy vừa mảnh vừa dài, rất đẹp.
Her eyebrows are thin and long, and very beautiful.
tā他zhòuqǐ皱起méimáo眉毛,sìhū似乎zài在sīkǎo思考shénme什么。
Anh ấy cau mày lại, dường như đang suy nghĩ điều gì đó.
He furrowed his brows, as if he were thinking about something.
xiànzài现在de的nǚháizi女孩子liúxíng流行huà画zhè这zhǒng种xíngzhuàng形状de的méimáo眉毛。
Con gái bây giờ thịnh hành kiểu vẽ lông mày hình dáng này.
Nowadays, it is fashionable for girls to draw their eyebrows in this shape.
nà那gè个lǎoyéyé老爷爷de的méimáo眉毛dōu都bái白le了。
Lông mày của ông cụ đó đã bạc trắng rồi.
That old man's eyebrows have turned white.
yóuyú由于jīngyà惊讶,tā他yángqǐ扬起le了méimáo眉毛。
Vì ngạc nhiên, anh ấy nhướn lông mày lên.
In surprise, he raised his eyebrows.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây