眉毛
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "眉毛" (méimao) nghĩa là "Lông mày", ghép bởi: 眉 (méi): Lông mày + 毛 (máo): Lông.
Thành phần cấu tạo
眉毛
Lông mày
眉
毛
Hình ảnh:

Phân tích từ 眉毛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lông mày, chân mày.
Ví dụ (5)
她的眉毛又细又长,很漂亮。
Lông mày của cô ấy vừa mảnh vừa dài, rất đẹp.
Her eyebrows are thin and long, and very beautiful.
他皱起眉毛,似乎在思考什么。
Anh ấy cau mày lại, dường như đang suy nghĩ điều gì đó.
He furrowed his brows, as if he were thinking about something.
现在的女孩子流行画这种形状的眉毛。
Con gái bây giờ thịnh hành kiểu vẽ lông mày hình dáng này.
Nowadays, it is fashionable for girls to draw their eyebrows in this shape.
那个老爷爷的眉毛都白了。
Lông mày của ông cụ đó đã bạc trắng rồi.
That old man's eyebrows have turned white.
由于惊讶,他扬起了眉毛。
Vì ngạc nhiên, anh ấy nhướn lông mày lên.
In surprise, he raised his eyebrows.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây