毛线帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "毛线帽" (máoxiànmào) nghĩa là "Mũ len", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 线 (xiàn): dây + 帽 (mào): cái mũ.
Thành phần cấu tạo
毛线帽
Mũ len
毛
纟
戋
巾
冒
Hình ảnh:

Phân tích từ 毛线帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ len
Ví dụ (3)
冬天他总戴毛线帽。
Mùa đông anh ấy luôn đội mũ len.
He always wears a beanie in winter.
这顶毛线帽是奶奶织的。
Chiếc mũ len này do bà đan.
This knit hat was knitted by grandma.
她买了一顶红色毛线帽。
Cô ấy mua một chiếc mũ len màu đỏ.
She bought a red knit hat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây