ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睫毛
jiémáo
Lông mi
Hán việt: tiệp mao
根
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "睫毛" (jiémáo) nghĩa là "Lông mi", ghép bởi: 睫 (jié): lông mi (thành tố trong 睫毛 + 毛 (máo): Lông.

Thành phần cấu tạo

睫毛
jiémáo
Lông mi
目
疌
毛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lông mi
Ví dụ (5)
tā她de的jiémáo睫毛hěn很cháng长。
Lông mi của cô ấy rất dài.
Her eyelashes are very long.
yǒu有yì一gēn根jiémáo睫毛diào掉jìn进wǒ我yǎnjing眼睛lǐ里le了。
Có một sợi lông mi rơi vào trong mắt tôi rồi.
An eyelash fell into my eye.
jiǎjiémáo假睫毛kěyǐ可以ràng让yǎnjing眼睛kàn看qǐlái起来gèng更dà大。
Lông mi giả có thể làm cho đôi mắt trông to hơn.
False eyelashes can make the eyes look bigger.
tā她zài在jiémáo睫毛shàng上tú涂le了jiémáogāo睫毛膏。
Cô ấy chuốt mascara lên lông mi.
She applied mascara to her eyelashes.
tā他tiānshēng天生jiémáo睫毛jiù就hěn很juǎn卷qiào翘。
Anh ấy bẩm sinh đã có lông mi cong vút.
He was born with naturally long, curled eyelashes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây