ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睫
jié
lông mi (thành tố trong 睫毛, 眉睫)
Hán việt: tiệp
丨フ一一一一フ一一丨一ノ丶
13
—

Gợi nhớ

Hàng lông nhỏ bên bờ mi mắt (目) chớp động nhanh nhẹn (疌) để cản bụi bẩn bảo vệ con ngươi chính là hàng lông mi (睫).

Thành phần cấu tạo

睫
jié
lông mi (thành tố trong 睫毛, 眉睫)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
疌
Chữ Tiệp
Nhanh nhẹn, mau lẹ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lông mi (thành tố trong 睫毛, 眉睫)
Ví dụ (3)
tā她de的jiémáo睫毛yòu又cháng长yòu又wān弯。
Lông mi của cô ấy vừa dài vừa cong.
Her eyelashes are long and curved.
shìqing事情pòzàiméijié迫在眉睫,bìxū必须lìkè立刻chǔlǐ处理。
Sự việc đã vô cùng cấp bách ngay trước mắt (sát gần lông mi), bắt buộc phải giải quyết ngay.
The matter is imminent and must be handled immediately.
zhǎ眨yì一zhǎ眨jiémáo睫毛xiǎnde显得hěn很língdòng灵动。
Chớp nhẹ hàng lông mi trông rất linh động.
Blinking eyelashes looks very lively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây