ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迫在眉睫
pò zài méi jié
sắp xảy ra
Hán việt: bách tại mi tiệp
—

Gợi nhớ

Từ "迫在眉睫" (pò zài méi jié) mang nghĩa "sắp xảy ra", kết hợp bởi 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục" + 在 (zài - tại): "đang" + 眉 (méi - mi): "Lông mày" + 睫. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉).

Thành phần cấu tạo

迫在眉睫
pò zài méi jié
sắp xảy ra
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)
睫
tiệp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sắp xảy ra
Ví dụ (3)
quánqiú全球qìhòu气候biànnuǎn变暖wèntí问题yǐjīng已经dào到le了pòzàiméijié迫在眉睫de的dìbù地步。
Vấn đề nóng lên toàn cầu đã đến mức độ vô cùng cấp bách.
The issue of global warming has reached a point of extreme urgency.
kǎoshì考试pòzàiméijié迫在眉睫,nǐ你zěnme怎么hái还zài在dǎ打yóuxì游戏?
Kỳ thi đã cận kề trước mắt rồi, sao cậu vẫn còn chơi game thế?
The exam is right around the corner; why are you still playing video games?
xúnzhǎo寻找gānjìng干净de的shuǐyuán水源shì是zāiqū灾区mùqián目前pòzàiméijié迫在眉睫de的rènwù任务。
Tìm kiếm nguồn nước sạch là nhiệm vụ cấp bách hiện nay của vùng thiên tai.
Finding a clean water source is currently an urgent task for the disaster area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây