ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自在
zìzài
thoải mái, tự tại, dễ chịu, không gò bó (thường dùng cho tâm trạng hoặc trạng thái cơ thể).
Hán việt: tự tại
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "自在" (zìzài) nghĩa là "Tự tại", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

自在
zìzài
Tự tại
自
土
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, tự tại, dễ chịu, không gò bó (thường dùng cho tâm trạng hoặc trạng thái cơ thể).
Ví dụ (5)
tā他zài在mòshēngrén陌生人miànqián面前gǎndào感到hěn很bú不zìzài自在。
Anh ấy cảm thấy rất không thoải mái (gượng gạo) trước mặt người lạ.
He feels very uncomfortable in front of strangers.
zhōumò周末zàijiā在家xiūxi休息,gǎnjué感觉hěn很zìzài自在。
Cuối tuần nghỉ ngơi ở nhà, cảm giác rất tự tại (thoải mái).
Resting at home on the weekend feels very comfortable.
yúr鱼儿zài在shuǐzhōng水中zìyóuzìzài自由自在de地yóuláiyóuqù游来游去。
Những chú cá bơi qua bơi lại một cách tự do tự tại trong nước.
The fish swam freely back and forth in the water.
yí一gè个rén人shēnghuó生活suīrán虽然gūdān孤单,dàn但yě也tǐng挺zìzài自在de的。
Sống một mình tuy cô đơn, nhưng cũng khá tự do thoải mái.
Living alone may be lonely, but it is also quite comfortable.
zhè这jǐtiān几天shēntǐ身体bú不tài太zìzài自在,xiǎng想qù去yīyuàn医院kànkàn看看。
Mấy hôm nay trong người không được dễ chịu lắm, muốn đi bệnh viện khám thử.
I haven't been feeling very well these past few days and want to go to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây