ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不自在
bù zì zài
gượng gạo, không tự nhiên, bối rối
Hán việt: bất tự tại
—

Gợi nhớ

Từ "不自在" (bù zì zài) nghĩa là "gượng gạo, không tự nhiên, bối rối", ghép bởi: 不 (bù): không + 自 (zì): Tự bản thân + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

不自在
bù zì zài
gượng gạo, không tự nhiên, bối rối
一
个 (biến thể)
自
土
才

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gượng gạo, không tự nhiên, bối rối
Ví dụ (3)
zài在bù不shúxī熟悉de的rén人miànqián面前,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些bú不zìzài自在。
Trước mặt người không quen biết, anh ấy tỏ ra có chút gượng gạo không tự nhiên.
In front of unfamiliar people, he felt a bit ill at ease.
chuān穿zhème这么zhèngshì正式de的yīfu衣服ràng让wǒ我gǎnjué感觉hěn很bú不zìzài自在。
Mặc bộ quần áo trang trọng thế này khiến tôi cảm thấy rất gượng gạo.
Wearing such formal clothes makes me feel very uncomfortable.
bié别bú不zìzài自在,jiù就bǎ把zhèlǐ这里dàngchéng当成zìjǐ自己jiā家。
Đừng ngại ngùng gượng gạo, hãy coi nơi đây như nhà mình.
Don't feel uneasy, just feel at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây