ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眉
méi
Lông mày
Hán việt: mi
フ丨一ノ丨フ一一一
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉).

Thành phần cấu tạo

眉
méi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lông mày
Ví dụ (5)
tā她de的méimáo眉毛hěn很nóng浓。
Lông mày của cô ấy rất rậm.
Her eyebrows are very thick.
tā他zhòuqǐ皱起méitóu眉头,sìhū似乎zài在sīkǎo思考wèntí问题。
Anh ấy cau mày, dường như đang suy nghĩ vấn đề.
He furrowed his brows, as if deep in thought.
mèimei妹妹zhèngzài正在duì对zhe着jìngzi镜子huàméi画眉máo毛。
Em gái đang soi gương vẽ lông mày.
My younger sister is drawing her eyebrows in front of the mirror.
tā他de的méiyǔ眉宇jiān间tòu透zhe着yì一gǔ股zìxìn自信。
Giữa hai hàng lông mày của anh ấy toát lên sự tự tin.
There is an air of confidence between his brows.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他gāoxìng高兴de得méikāiyǎnxiào眉开眼笑。
Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng cười rạng rỡ (mở mày mở mặt).
When he heard the good news, he beamed with joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây