ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
染眉膏
rǎnméigāo
Mascara chân mày
Hán việt: nhiễm mi cao
—

Gợi nhớ

Từ "染眉膏" (rǎnméigāo) mang nghĩa "Mascara chân mày", kết hợp bởi 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm" + 眉 (méi - mi): "Lông mày" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染. • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

染眉膏
rǎnméigāo
Mascara chân mày
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mascara chân mày
Ví dụ (3)
yòng用rǎnméigāo染眉膏shuā刷guò过de的méimáo眉毛máo毛liúgǎn流感gènghǎo更好,kàn看qǐlái起来gèng更fēngyíng丰盈。
Lông mày được chải bằng mascara chân mày có nếp sợi tốt hơn, trông rậm và dày hơn.
Eyebrows brushed with brow mascara have better hair definition and look fuller.
rǎnméigāo染眉膏de的yánsè颜色yīnggāi应该yǔ与nǐ你de的fā发sè色bǎochí保持yízhì一致。
Màu của mascara chân mày nên thống nhất với màu tóc của bạn.
The color of your brow mascara should match your hair color.
shǐyòng使用rǎnméigāo染眉膏shí时yào要nì逆zhe着méimáo眉毛shēngzhǎng生长fāngxiàng方向xiān先shuā刷yí一biàn遍,zài再shùnzhe顺着lǐshùn理顺。
Khi dùng mascara chân mày nên chải ngược hướng lông mày mọc một lượt, sau đó chải xuôi để làm mượt lại.
When using brow mascara, brush against the direction of hair growth first, then brush along it to smooth the brows.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây