污染
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "污染" (wūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
污染
Ô nhiễm
氵
亏
九
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 污染
Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, làm bẩn.
Ví dụ (4)
工厂排放的废水污染了河流。
Nước thải do nhà máy xả ra đã làm ô nhiễm dòng sông.
The wastewater discharged by the factory polluted the river.
汽车尾气严重污染了城市的空气。
Khí thải xe hơi đã làm ô nhiễm nghiêm trọng không khí thành phố.
Vehicle exhaust has seriously polluted the city's air.
不要让不良思想污染了年轻人的心灵。
Đừng để những tư tưởng không lành mạnh làm vẩn đục tâm hồn giới trẻ.
Don't let harmful ideas corrupt the minds of young people.
这种化学物质会污染土壤。
Loại chất hóa học này sẽ làm ô nhiễm đất đai.
This chemical substance will contaminate the soil.
2
danh từ
Nghĩa:sự ô nhiễm.
Ví dụ (5)
环境污染是目前最大的问题之一。
Ô nhiễm môi trường là một trong những vấn đề lớn nhất hiện nay.
Environmental pollution is one of the biggest problems at present.
我们要采取措施减少污染。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để giảm thiểu ô nhiễm.
We must take measures to reduce pollution.
这就是所谓的“白色污染”。
Đây chính là cái gọi là 'ô nhiễm trắng' (rác thải nhựa, nilon).
This is what is known as "white pollution."
由于空气污染,很多人都戴上了口罩。
Do ô nhiễm không khí, rất nhiều người đều đã đeo khẩu trang.
Because of air pollution, many people have put on masks.
噪音污染也影响着人们的健康。
Ô nhiễm tiếng ồn cũng đang ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Noise pollution also affects people's health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây