ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污染
wūrǎn
làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, làm bẩn.
Hán việt: ô nhiễm
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "污染" (wūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

污染
wūrǎn
Ô nhiễm
氵
亏
九
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, làm bẩn.
Ví dụ (4)
gōngchǎng工厂páifàng排放de的fèishuǐ废水wūrǎn污染le了héliú河流。
Nước thải do nhà máy xả ra đã làm ô nhiễm dòng sông.
The wastewater discharged by the factory polluted the river.
qìchē汽车wěiqì尾气yánzhòng严重wūrǎn污染le了chéngshì城市de的kōngqì空气。
Khí thải xe hơi đã làm ô nhiễm nghiêm trọng không khí thành phố.
Vehicle exhaust has seriously polluted the city's air.
búyào不要ràng让bùliáng不良sīxiǎng思想wūrǎn污染le了niánqīngrén年轻人de的xīnlíng心灵。
Đừng để những tư tưởng không lành mạnh làm vẩn đục tâm hồn giới trẻ.
Don't let harmful ideas corrupt the minds of young people.
zhè这zhǒng种huàxué化学wùzhì物质huì会wūrǎn污染tǔrǎng土壤。
Loại chất hóa học này sẽ làm ô nhiễm đất đai.
This chemical substance will contaminate the soil.
2
danh từ
Nghĩa:sự ô nhiễm.
Ví dụ (5)
huánjìng环境wūrǎn污染shì是mùqián目前zuìdà最大de的wèntí问题zhīyī之一。
Ô nhiễm môi trường là một trong những vấn đề lớn nhất hiện nay.
Environmental pollution is one of the biggest problems at present.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施jiǎnshǎo减少wūrǎn污染。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để giảm thiểu ô nhiễm.
We must take measures to reduce pollution.
zhè这jiù就shì是suǒwèi所谓de的“báisè白色wūrǎn污染”。
Đây chính là cái gọi là 'ô nhiễm trắng' (rác thải nhựa, nilon).
This is what is known as "white pollution."
yóuyú由于kōngqìwūrǎn空气污染,hěn很duō多rén人dōu都dài戴shàng上le了kǒuzhào口罩。
Do ô nhiễm không khí, rất nhiều người đều đã đeo khẩu trang.
Because of air pollution, many people have put on masks.
zàoyīn噪音wūrǎn污染yě也yǐngxiǎng影响zhe着rénmen人们de的jiànkāng健康。
Ô nhiễm tiếng ồn cũng đang ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Noise pollution also affects people's health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây