无污染
—
Gợi nhớ
Từ "无污染" (wú wū rǎn) nghĩa là "không gây ô nhiễm", ghép bởi: 无 (wú): không có + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
无污染
không gây ô nhiễm
一
尤
氵
亏
九
木
Phân tích từ 无污染
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:không gây ô nhiễm
Ví dụ (5)
这种清洁能源做到无污染。
Loại năng lượng sạch này làm được việc không gây ô nhiễm.
This clean energy achieves zero pollution.
新型材料生产过程中无污染。
Vật liệu kiểu mới không gây ô nhiễm trong quá trình sản xuất.
The production process of new materials causes no pollution.
风力发电基本上无污染。
Phát điện bằng sức gió về cơ bản không gây ô nhiễm.
Wind power generation produces basically no pollution.
超市里卖无污染蔬菜。
Siêu thị bán rau củ không ô nhiễm.
The supermarket sells pollution-free vegetables.
山区保留着无污染的自然环境。
Vùng núi lưu giữ môi trường tự nhiên không bị ô nhiễm.
The mountain region retains a pollution-free natural environment.
2
Tính từ
Nghĩa:không bị ô nhiễm, sạch
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây