ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无污染
wú wū rǎn
không gây ô nhiễm
Hán việt: vô ô nhiễm
—

Gợi nhớ

Từ "无污染" (wú wū rǎn) nghĩa là "không gây ô nhiễm", ghép bởi: 无 (wú): không có + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

无污染
wú wū rǎn
không gây ô nhiễm
一
尤
氵
亏
九
木

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:không gây ô nhiễm
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种qīngjié清洁néngyuán能源zuòdào做到wúwūrǎn无污染。
Loại năng lượng sạch này làm được việc không gây ô nhiễm.
This clean energy achieves zero pollution.
xīnxíng新型cáiliào材料shēngchǎn生产guòchéng过程zhōng中wúwūrǎn无污染。
Vật liệu kiểu mới không gây ô nhiễm trong quá trình sản xuất.
The production process of new materials causes no pollution.
fēnglì风力fādiàn发电jīběnshàng基本上wúwūrǎn无污染。
Phát điện bằng sức gió về cơ bản không gây ô nhiễm.
Wind power generation produces basically no pollution.
chāoshì超市lǐ里mài卖wúwūrǎn无污染shūcài蔬菜。
Siêu thị bán rau củ không ô nhiễm.
The supermarket sells pollution-free vegetables.
shānqū山区bǎoliú保留zhe着wúwūrǎn无污染de的zìrán自然huánjìng环境。
Vùng núi lưu giữ môi trường tự nhiên không bị ô nhiễm.
The mountain region retains a pollution-free natural environment.
2
Tính từ
Nghĩa:không bị ô nhiễm, sạch

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây