土壤污染
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "土壤污染" (tǔrǎng wūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm đất", ghép bởi: 土 (tǔ): Đất + 壤 (rǎng): Đất + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
土壤污染
Ô nhiễm đất
土
襄
氵
亏
九
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 土壤污染
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm đất
Ví dụ (3)
过量使用化肥会导致土壤污染。
Dùng quá nhiều phân hóa học sẽ dẫn đến ô nhiễm đất.
Excessive use of chemical fertilizers can lead to soil pollution.
土壤污染会影响农作物。
Ô nhiễm đất sẽ ảnh hưởng đến cây trồng.
Soil pollution can affect crops.
他们正在治理土壤污染。
Họ đang xử lý ô nhiễm đất.
They are treating soil pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây