ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土壤污染
tǔrǎng wūrǎn
Ô nhiễm đất
Hán việt: thổ nhưỡng ô nhiễm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "土壤污染" (tǔrǎng wūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm đất", ghép bởi: 土 (tǔ): Đất + 壤 (rǎng): Đất + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

土壤污染
tǔrǎng wūrǎn
Ô nhiễm đất
土
襄
氵
亏
九
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm đất
Ví dụ (3)
guòliàng过量shǐyòng使用huàféi化肥huì会dǎozhì导致tǔrǎngwūrǎn土壤污染。
Dùng quá nhiều phân hóa học sẽ dẫn đến ô nhiễm đất.
Excessive use of chemical fertilizers can lead to soil pollution.
tǔrǎngwūrǎn土壤污染huì会yǐngxiǎng影响nóngzuòwù农作物。
Ô nhiễm đất sẽ ảnh hưởng đến cây trồng.
Soil pollution can affect crops.
tāmen他们zhèngzài正在zhìlǐ治理tǔrǎngwūrǎn土壤污染。
Họ đang xử lý ô nhiễm đất.
They are treating soil pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây