ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壤
rǎng
Đất, mảnh đất
Hán việt: nhưỡng
一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノ丨ノ丶
20
块
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp đất (土) được con người dày công vun xới (襄) nên vô cùng tơi xốp và màu mỡ gọi là mảnh đất, thổ nhưỡng (壤).

Thành phần cấu tạo

壤
rǎng
Đất, mảnh đất
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
襄
Tương
Giúp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất, mảnh đất
Ví dụ (3)
zhè这piàn片tǔrǎng土壤hěn很féiwò肥沃。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
This piece of land is very fertile.
héshuǐ河水zīrùn滋润le了tián田rǎng壤。
Nước sông làm ẩm đất ruộng.
The river water nourished the farmland.
biān边rǎng壤dìqū地区jiāotōng交通búbiàn不便。
Vùng biên địa giao thông không tiện.
Transportation in the borderlands is inconvenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây