ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天壤之别
tiān rǎng zhī bié
khác biệt một trời một vực
Hán việt: thiên nhưỡng chi biệt
—

Gợi nhớ

Từ "天壤之别" (tiān rǎng zhī bié) mang nghĩa "khác biệt một trời một vực", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 壤 (rǎng - nhưỡng): "Đất" + 之 (zhī - chi): "Của" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 壤: Lớp đất (土) được con người dày công vun xới (襄) nên vô cùng tơi xốp và màu mỡ gọi là mảnh đất, thổ nhưỡng (壤). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

天壤之别
tiān rǎng zhī bié
khác biệt một trời một vực
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
壤
rǎng • nhưỡng
Đất
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
襄
Tương
Giúp / âm đọc (bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khác biệt một trời một vực
Ví dụ (3)
zhè这liǎng两gè个pǐnpái品牌de的chǎnpǐn产品suīrán虽然wàiguān外观xiāngsì相似,dàn但zhìliàng质量què却yǒu有tiānrǎngzhībié天壤之别。
Sản phẩm của hai thương hiệu này tuy ngoại hình tương tự nhưng chất lượng lại khác nhau một trời một vực.
Although the products of these two brands look similar in appearance, their quality is worlds apart.
jīngguò经过shínián十年de的kèkǔ刻苦nǔlì努力,tā他rújīn如今de的shēnghuó生活huánjìng环境yǔ与guòqù过去xiāngbǐ相比jiǎnzhí简直shì是tiānrǎngzhībié天壤之别。
Sau mười năm nỗ lực khắc khổ, hoàn cảnh sống hiện tại của anh ấy so với quá khứ quả thực là khác biệt trời vực.
After ten years of hard work, his current living environment is simply worlds apart compared to the past.
chéngxiāng城乡zhījiān之间de的jiàoyù教育zīyuán资源pèizhì配置yīrán依然cúnzài存在zhe着tiānrǎngzhībié天壤之别。
Sự phân bổ tài nguyên giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn tồn tại khoảng cách một trời một vực.
There is still a vast difference in the allocation of educational resources between urban and rural areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây