天壤之别
—
Gợi nhớ
Từ "天壤之别" (tiān rǎng zhī bié) mang nghĩa "khác biệt một trời một vực", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 壤 (rǎng - nhưỡng): "Đất" + 之 (zhī - chi): "Của" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 壤: Lớp đất (土) được con người dày công vun xới (襄) nên vô cùng tơi xốp và màu mỡ gọi là mảnh đất, thổ nhưỡng (壤). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 天壤之别
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:khác biệt một trời một vực
Ví dụ (3)
这两个品牌的产品虽然外观相似,但质量却有天壤之别。
Sản phẩm của hai thương hiệu này tuy ngoại hình tương tự nhưng chất lượng lại khác nhau một trời một vực.
Although the products of these two brands look similar in appearance, their quality is worlds apart.
经过十年的刻苦努力,他如今的生活环境与过去相比简直是天壤之别。
Sau mười năm nỗ lực khắc khổ, hoàn cảnh sống hiện tại của anh ấy so với quá khứ quả thực là khác biệt trời vực.
After ten years of hard work, his current living environment is simply worlds apart compared to the past.
城乡之间的教育资源配置依然存在着天壤之别。
Sự phân bổ tài nguyên giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn tồn tại khoảng cách một trời một vực.
There is still a vast difference in the allocation of educational resources between urban and rural areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây