ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嚷
rǎng
La hét, om sòm
Hán việt: nhưỡng
丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノ丨ノ丶
20
声
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) liên tục gào to khuấy động (襄) cả khu phố khiến xung quanh ồn ào, gọi là la hét, om sòm (嚷).

Thành phần cấu tạo

嚷
rǎng
La hét, om sòm
口
Bộ Khẩu
Cái miệng phát ra âm thanh
襄
Chữ Tương
Hỗ trợ, khuấy động rầm rộ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:La hét, om sòm
Ví dụ (3)
bié别zài在zǒuláng走廊lǐ里rǎng嚷。
Đừng la hét ở hành lang.
Don't shout in the hallway.
háizi孩子men们rǎng嚷zhe着yào要chūqù出去wán玩。
Bọn trẻ la lên đòi ra ngoài chơi.
The children clamored to go out and play.
tā他bǎ把zhè这jiàn件shì事rǎng嚷de得rénrén人人dōu都zhīdào知道。
Anh ấy la ầm chuyện này đến mức ai cũng biết.
He shouted about this matter until everyone knew.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây