ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
让
ràng
để, cho phép, bảo, khiến (ai đó làm gì).
Hán việt: nhượng
丶フ丨一一
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).

Thành phần cấu tạo

让
ràng
để; cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (sai khiến)
Nghĩa:để, cho phép, bảo, khiến (ai đó làm gì).
Ví dụ (5)
ràng让wǒ我zài再xiǎngyìxiǎng想一想。
Để tôi nghĩ thêm một chút đã.
Let me think about it a little more.
bié别ràng让tā他děng等nǐ你tài太jiǔ久。
Đừng để anh ấy đợi bạn quá lâu.
Don't keep him waiting too long.
māma妈妈bú不ràng让wǒ我kàn看diànshì电视。
Mẹ không cho phép (không để) tôi xem tivi.
Mom won't let me watch TV.
zhè这jiàn件yīfu衣服zhēn真ràng让rén人xǐhuan喜欢。
Bộ quần áo này thật khiến người ta thích thú.
This piece of clothing is really likable.
shì是nǐ你ràng让wǒ我zhème这么zuò做de的。
Là bạn bảo tôi làm như thế này mà.
You made me do this.
2
động từ (nhượng bộ)
Nghĩa:nhường, tránh đường.
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给lǎorén老人ràngzuò让座。
Làm ơn nhường chỗ ngồi cho người già.
Please give up your seat for the elderly.
máfan麻烦ràng让yíxià一下lù路,xièxie谢谢。
Phiền bạn tránh đường (nhường đường) một chút, cảm ơn.
Excuse me, please make way.
zhè这liàng辆chē车bù不kěn肯rànglù让路。
Chiếc xe này không chịu nhường đường.
This car refused to give way.
tā他bǎ把jīhuì机会rànggěi让给le了biérén别人。
Anh ấy đã nhường cơ hội cho người khác.
He gave the opportunity to someone else.
liǎng两rén人hùxiāng互相ràng让lái来ràng让qù去。
Hai người nhường qua nhường lại cho nhau.
The two kept yielding to each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây