当仁不让
—
Gợi nhớ
Từ "当仁不让" (dāng rén bù ràng) mang nghĩa "Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 仁 (rén - nhân): "nhân từ" + 不 (bù - bất): "không" + 让 (ràng - nhượng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 仁: Khi con người (亻) đối đãi với nhau bằng tấm lòng gắn kết của hai người (二) thì nảy sinh đức tính nhân từ, nhân ái (仁). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).
Thành phần cấu tạo
当仁不让
Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh
当
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
仁
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
二
Bộ Nhị
Hai (nằm bên phải)
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
让
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)
Phân tích từ 当仁不让
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh
Ví dụ (3)
遇到困难时,我们应该当仁不让地站出来。
Khi gặp khó khăn, chúng ta nên hăng hái đứng ra gánh vác không chút đùn đẩy.
When faced with difficulties, we should step forward without hesitation.
既然大家推选我,那我就当仁不让了。
Đã được mọi người đề cử thì tôi xin mạn phép nhận lời không từ chối.
Since everyone has nominated me, I will gladly accept the responsibility.
在保护环境这件事情上,每个人都应该当仁不让。
Trong việc bảo vệ môi trường, mỗi người đều nên chủ động gánh vác trách nhiệm.
When it comes to protecting the environment, everyone should do their part without hesitation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây