ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当仁不让
dāng rén bù ràng
Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh
Hán việt: đương nhân bất nhượng
—

Gợi nhớ

Từ "当仁不让" (dāng rén bù ràng) mang nghĩa "Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 仁 (rén - nhân): "nhân từ" + 不 (bù - bất): "không" + 让 (ràng - nhượng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 仁: Khi con người (亻) đối đãi với nhau bằng tấm lòng gắn kết của hai người (二) thì nảy sinh đức tính nhân từ, nhân ái (仁). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).

Thành phần cấu tạo

当仁不让
dāng rén bù ràng
Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
仁
rén • nhân
nhân từ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
二
Bộ Nhị
Hai (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
让
ràng • nhượng
để
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Gánh vác trách nhiệm, không đùn đẩy né tránh
Ví dụ (3)
yùdào遇到kùnnán困难shí时,wǒmen我们yīnggāi应该dāngrénbúràng当仁不让de地zhàn站chūlái出来。
Khi gặp khó khăn, chúng ta nên hăng hái đứng ra gánh vác không chút đùn đẩy.
When faced with difficulties, we should step forward without hesitation.
jìrán既然dàjiā大家tuīxuǎn推选wǒ我,nà那wǒ我jiù就dāngrénbúràng当仁不让le了。
Đã được mọi người đề cử thì tôi xin mạn phép nhận lời không từ chối.
Since everyone has nominated me, I will gladly accept the responsibility.
zài在bǎohù保护huánjìng环境zhè这jiàn件shìqing事情shàng上,měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该dāngrénbúràng当仁不让。
Trong việc bảo vệ môi trường, mỗi người đều nên chủ động gánh vác trách nhiệm.
When it comes to protecting the environment, everyone should do their part without hesitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây