ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相让
xiāng ràng
Nhường đường
Hán việt: tương nhượng
—

Gợi nhớ

Từ "相让" (xiāng ràng) mang nghĩa "Nhường đường", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 让 (ràng - nhượng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).

Thành phần cấu tạo

相让
xiāng ràng
Nhường đường
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
让
ràng • nhượng
để
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhường đường
Ví dụ (3)
zài在xiázhǎi狭窄de的tōngdào通道shàng上,xíngrén行人men们lǐmào礼貌de地cèshēn侧身xiāngràng相让。
Trên lối đi chật hẹp, những người đi bộ lịch sự nghiêng mình nhường bước cho nhau.
In the narrow passageway, pedestrians politely turned sideways to give way to one another.
fūqī夫妻xiāngchǔ相处yīngdāng应当hùliànghùràng互谅互让,gèbùxiāngràng各不相让zhǐ只huì会shānghài伤害gǎnqíng感情。
Vợ chồng chung sống nên biết thấu hiểu và nhường nhịn nhau, không ai nhường ai chỉ có hại cho tình cảm.
Husband and wife should be forgiving and accommodating toward each other; refusing to yield will only hurt their relationship.
shuāngfāng双方zài在tánpàn谈判zhōng中gèbùxiāngràng各不相让,dǎozhì导致tánpàn谈判xiànrù陷入le了jiāngjú僵局。
Đôi bên trong cuộc đàm phán không ai chịu nhường ai, dẫn đến đàm phán rơi vào bế tắc.
Neither side would give way during the negotiations, causing the talks to reach a deadlock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây