ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转让
zhuǎnràng
chuyển nhượng, sang nhượng, nhượng lại, chuyển giao (quyền sở hữu, công nghệ).
Hán việt: chuyển nhượng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "转让" (zhuǎnràng) mang nghĩa "chuyển nhượng", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 让 (ràng - nhượng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).

Thành phần cấu tạo

转让
zhuǎnràng
chuyển nhượng
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
让
ràng • nhượng
để
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chuyển nhượng, sang nhượng, nhượng lại, chuyển giao (quyền sở hữu, công nghệ).
Ví dụ (5)
yīn因diànzhǔ店主huíguó回国,diànpù店铺jíxū急需zhuǎnràng转让。
Do chủ quán về nước, cửa hàng cần sang nhượng gấp.
Because the shop owner has returned to his home country, the shop is urgently up for transfer.
shuāngfāng双方qiāndìng签订le了gǔquán股权zhuǎnràng转让xiéyì协议。
Hai bên đã ký kết thỏa thuận chuyển nhượng cổ phần.
Both parties signed an equity transfer agreement.
zhè这xiàng项zhuānlì专利jìshù技术yǐjīng已经zhuǎnràng转让gěi给le了yì一jiā家dà大gōngsī公司。
Công nghệ bằng sáng chế này đã được chuyển giao (chuyển nhượng) cho một công ty lớn.
This patented technology has already been transferred to a large company.
tā他bǎ把zhè这zhāng张méiyòng没用de的jiànshēn健身kǎ卡dījià低价zhuǎnràng转让le了。
Anh ấy đã nhượng lại chiếc thẻ tập gym không dùng đến với giá rẻ.
He transferred this unused gym membership card at a low price.
tǔdì土地shǐyòngquán使用权kěyǐ可以yīfǎ依法zhuǎnràng转让。
Quyền sử dụng đất có thể được chuyển nhượng theo pháp luật.
The land-use right may be transferred in accordance with the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây