ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不让
bùràng
Không cho phép
Hán việt: bất nhượng
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不让" (bùràng) mang nghĩa "Không cho phép", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 让 (ràng - nhượng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).

Thành phần cấu tạo

不让
bùràng
Không cho phép
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
让
ràng • nhượng
để
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
上
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không cho phép
Ví dụ (3)
māma妈妈bú不ràng让háizi孩子chī吃tàiduō太多táng糖。
Mẹ không cho con ăn quá nhiều kẹo.
Mom doesn't let the child eat too much candy.
zhèlǐ这里bú不ràng让tíngchē停车。
Ở đây không cho đỗ xe.
Parking is not allowed here.
lǎoshī老师bú不ràng让xuésheng学生shàngkè上课wán玩shǒujī手机。
Giáo viên không cho học sinh chơi điện thoại trong giờ học.
The teacher doesn't allow students to play on their phones in class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây