不让
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不让" (bùràng) mang nghĩa "Không cho phép", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 让 (ràng - nhượng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 让: Dùng lời nói lịch sự (讠) mời người khác bước lên phía trên trước mình (上) là cách cư xử biết nhường nhịn và cho phép (让).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不让
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không cho phép
Ví dụ (3)
妈妈不让孩子吃太多糖。
Mẹ không cho con ăn quá nhiều kẹo.
Mom doesn't let the child eat too much candy.
这里不让停车。
Ở đây không cho đỗ xe.
Parking is not allowed here.
老师不让学生上课玩手机。
Giáo viên không cho học sinh chơi điện thoại trong giờ học.
The teacher doesn't allow students to play on their phones in class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây