ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土壤
tǔrǎng
đất đai, thổ nhưỡng, đất trồng trọt, mảnh đất (nghĩa bóng - môi trường nuôi dưỡng).
Hán việt: thổ nhưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "土壤" (tǔrǎng) mang nghĩa "đất, thổ nhưỡng", kết hợp bởi 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 壤 (rǎng - nhưỡng): "Đất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 壤: Lớp đất (土) được con người dày công vun xới (襄) nên vô cùng tơi xốp và màu mỡ gọi là mảnh đất, thổ nhưỡng (壤).

Thành phần cấu tạo

土壤
tǔrǎng
đất, thổ nhưỡng
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
壤
rǎng • nhưỡng
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
襄
Tương
Giúp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đất đai, thổ nhưỡng, đất trồng trọt, mảnh đất (nghĩa bóng - môi trường nuôi dưỡng).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的tǔrǎng土壤fēicháng非常féiwò肥沃,shìhé适合zhòngzhí种植nóngzuòwù农作物。
Đất đai (thổ nhưỡng) ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng nông sản.
The soil here is very fertile and suitable for growing crops.
guòdù过度shǐyòng使用huàféi化肥huì会pòhuài破坏tǔrǎng土壤jiégòu结构。
Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học sẽ phá hoại kết cấu đất.
Excessive use of chemical fertilizer will damage the soil structure.
zhè这kē棵shù树shēnshēn深深de地zhāgēn扎根yú于tǔrǎng土壤zhīzhōng之中。
Cái cây này cắm rễ thật sâu vào trong lòng đất.
This tree is deeply rooted in the soil.
wǒmen我们yào要chǎnchú铲除zīshēngfǔbài滋生腐败de的tǔrǎng土壤。
Chúng ta phải xóa bỏ mảnh đất (môi trường) nảy sinh tham nhũng.
We must eradicate the breeding ground for corruption.
quēfá缺乏yíngyǎng营养de的tǔrǎng土壤cháng长bù不chū出hǎo好zhuāngjia庄稼。
Đất đai thiếu dinh dưỡng thì không trồng ra được hoa màu tốt.
Soil lacking nutrients cannot produce good crops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây