土壤侵蚀
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "土壤侵蚀" (tǔrǎng qīnshí) nghĩa là "Sự xói mòn đất", ghép bởi: 土 (tǔ): Đất + 壤 (rǎng): Đất + 侵 (qīn): Xâm lược + 蚀 (shí): ăn mòn.
Thành phần cấu tạo
土壤侵蚀
Sự xói mòn đất
土
襄
亻
彐
冖
又
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự xói mòn đất
Ví dụ (3)
植被减少会造成土壤侵蚀。
Thảm thực vật giảm sẽ gây xói mòn đất.
Reduced vegetation can cause soil erosion.
土壤侵蚀影响农业生产。
Xói mòn đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
Soil erosion affects agricultural production.
防护林有助于防止土壤侵蚀。
Rừng phòng hộ giúp ngăn xói mòn đất.
Shelterbelt forests help prevent soil erosion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây