ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领土
lǐngtǔ
lãnh thổ.
Hán việt: lãnh thổ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "领土" (lǐngtǔ) mang nghĩa "lãnh thổ", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 土 (tǔ - thổ): "Đất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土).

Thành phần cấu tạo

领土
lǐngtǔ
lãnh thổ
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lãnh thổ.
Ví dụ (5)
guójiā国家lǐngtǔ领土shénshèng神圣bù不kě可qīnfàn侵犯。
Lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm.
A nation's territory is sacred and inviolable.
wǒmen我们shìsǐbǎowèi誓死保卫zǔguó祖国de的měi每yícùn一寸lǐngtǔ领土。
Chúng tôi thề chết bảo vệ từng tấc lãnh thổ của tổ quốc.
We swear to defend every inch of our motherland's territory to the death.
gāiguó该国yōngyǒu拥有liáokuò辽阔de的lǐngtǔ领土hé和fēngfù丰富de的zīyuán资源。
Nước đó sở hữu lãnh thổ bao la và tài nguyên phong phú.
The country has vast territory and abundant resources.
liǎng两guó国zhījiān之间cúnzài存在lǐngtǔ领土zhēngduān争端。
Giữa hai nước đang tồn tại tranh chấp lãnh thổ.
There is a territorial dispute between the two countries.
wǒmen我们yào要wéihù维护guójiā国家de的zhǔquán主权hé和lǐngtǔ领土wánzhěng完整。
Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia.
We must safeguard the country's sovereignty and territorial integrity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây