土
一丨一
3
层, 堆
HSK 2
—
Gợi nhớ
Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土).
Thành phần cấu tạo
土
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đất, thổ; bộ thổ.
Ví dụ (5)
这里的土很肥沃。
Đất ở đây rất màu mỡ.
The soil here is very fertile.
这件衣服看起来有点土。
Bộ quần áo này trông có vẻ hơi quê mùa.
This outfit looks a bit tacky.
他的鞋子上沾满了土。
Trên giày của anh ấy dính đầy đất.
His shoes were covered with dirt.
我们买了一些土特产。
Chúng tôi đã mua một ít đặc sản địa phương.
We bought some local specialties.
农民们在土里种菜。
Những người nông dân trồng rau trong đất.
The farmers grow vegetables in the soil.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây