ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土匪
tǔfěi
cướp địa phương, thổ phỉ
Hán việt: thổ phỉ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "土匪" (tǔfěi) mang nghĩa "cướp địa phương, thổ phỉ", kết hợp bởi 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 匪 (fěi - phỉ): "thổ phỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 匪: Những kẻ làm điều trái ngược lẽ phải (非) ẩn nấp trong hang ổ như chiếc hộp kín (匚) chính là bọn thổ phỉ, kẻ cướp (匪).

Thành phần cấu tạo

土匪
tǔfěi
cướp địa phương, thổ phỉ
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
匪
fěi • phỉ
thổ phỉ
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cướp địa phương, thổ phỉ
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了nà那gè个tǔfěi土匪。
Cảnh sát đã bắt được tên thổ phỉ đó.
The police caught that bandit.
zhè这gè个cūnzhuāng村庄zāodào遭到le了tǔfěi土匪de的xíjī袭击。
Ngôi làng này đã bị thổ phỉ tấn công.
The village was attacked by bandits.
yǐqián以前zhè这zuò座shān山lǐ里cáng藏zhe着hěn很duō多tǔfěi土匪。
Trước đây trong ngọn núi này có rất nhiều thổ phỉ ẩn náu.
There used to be many bandits hiding in these mountains.
tā他de的xíngwéi行为hé和tǔfěi土匪méiyǒu没有shénme什么qūbié区别。
Hành vi của anh ta chẳng có gì khác biệt so với một tên cướp.
His behavior is no different from that of a bandit.
tǔfěi土匪qiǎng抢zǒu走le了shāngrén商人men们de的huòwù货物。
Bọn thổ phỉ đã cướp đi hàng hóa của các thương nhân.
The bandits robbed the merchants of their goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây