ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风土人情
fēngtǔ rénqíng
phong thổ nhân tình, phong tục tập quán, nếp sống và cảnh quan địa phương, đất lề quê thói.
Hán việt: phong thổ nhân tình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "风土人情" (fēngtǔ rénqíng) nghĩa là "phong tục tập quán", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 土 (tǔ): Đất + 人 (rén): người + 情 (qíng): Tình cảm.

Thành phần cấu tạo

风土人情
fēngtǔ rénqíng
phong tục tập quán
几
乂
土
人
忄
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / danh từ
Nghĩa:phong thổ nhân tình, phong tục tập quán, nếp sống và cảnh quan địa phương, đất lề quê thói.
Ví dụ (5)
qù去yúnnán云南lǚyóu旅游,yídìng一定yào要tǐyàn体验yíxià一下nàlǐ那里de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Đi du lịch Vân Nam, nhất định phải trải nghiệm phong tục tập quán nơi đó.
If you travel to Yunnan, you must experience the local customs and way of life.
zhè这běn本shū书xiángxì详细jièshào介绍le了xīběi西北dìqū地区de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Cuốn sách này giới thiệu chi tiết về phong thổ nhân tình của vùng Tây Bắc.
This book gives a detailed introduction to the local customs and way of life in the northwest region.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重bùtóng不同mínzú民族de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Chúng ta phải tôn trọng phong tục tập quán của các dân tộc khác nhau.
We should respect the local customs and ways of life of different ethnic groups.
měi每gè个dìfang地方dōu都yǒu有dútè独特de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Mỗi địa phương đều có phong tục tập quán độc đáo riêng.
Every place has its own unique local customs and character.
dǎoyóu导游rèqíng热情de地xiàng向wǒmen我们jiǎngjiě讲解dāngdì当地de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Hướng dẫn viên nhiệt tình giải thích cho chúng tôi về nếp sống và cảnh quan địa phương.
The tour guide enthusiastically introduced us to the local customs and way of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây