土地法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "土地法" (tǔdìfǎ) nghĩa là "Luật đất đai", ghép bởi: 土 (tǔ): Đất + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
土地法
Luật đất đai
土
也
氵
去
Hình ảnh:

Phân tích từ 土地法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật đất đai
Ví dụ (3)
土地法规定土地使用权。
Luật đất đai quy định quyền sử dụng đất.
Land law regulates land use rights.
这个纠纷涉及土地法。
Tranh chấp này liên quan đến luật đất đai.
This dispute involves land law.
律师解释了土地法的新规定。
Luật sư giải thích quy định mới của luật đất đai.
The lawyer explained the new provisions of the land law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây