途
ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
10
家
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途).
Thành phần cấu tạo
途
đường đi, lộ trình
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường đi, lộ trình
Ví dụ (5)
我们沿途看到了许多美丽的风景。
Chúng tôi đã thấy rất nhiều phong cảnh đẹp dọc đường.
We saw many beautiful sights along the way.
祝你旅途愉快!
Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
Have a pleasant trip!
做事情不能半途而废。
Làm việc không thể bỏ cuộc giữa chừng.
You must not give up halfway when doing something.
在归途中,他一直保持沉默。
Trên đường trở về, anh ấy luôn giữ im lặng.
He remained silent the whole way back.
警察帮助那个迷途的孩子找到了家。
Cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc đường đó tìm được nhà.
The police helped the lost child find home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây