ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅途
lǚtú
hành trình, chặng đường đi, đường đi (nhấn mạnh quá trình di chuyển trong chuyến du lịch).
Hán việt: lữ đồ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅途" (lǚtú) mang nghĩa "Hành trình", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 途 (tú - đồ): "đường đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途).

Thành phần cấu tạo

旅途
lǚtú
Hành trình
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hành trình, chặng đường đi, đường đi (nhấn mạnh quá trình di chuyển trong chuyến du lịch).
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你lǚtú旅途yúkuài愉快!
Chúc bạn có một chuyến hành trình vui vẻ (Thượng lộ bình an)!
Have a pleasant trip!
tā他zài在lǚtú旅途zhōng中jiéshí结识le了hěn很duō多xīn新péngyou朋友。
Anh ấy đã làm quen được rất nhiều bạn mới trong suốt hành trình.
He made many new friends during the journey.
chángtú长途de的lǚtú旅途ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常píbèi疲惫。
Chặng đường dài khiến tôi cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
The long journey made me feel extremely tired.
lǚtú旅途zhōng中de的fēngjǐng风景fēicháng非常měilì美丽。
Phong cảnh trên đường đi thật sự rất đẹp.
The scenery along the journey was very beautiful.
wèile为了dǎfa打发lǚtú旅途de的jìmò寂寞,wǒ我dài带le了jǐ几běn本shū书。
Để giết thời gian (xua đi sự cô đơn) trên đường đi, tôi đã mang theo vài cuốn sách.
To pass the time and ease the loneliness of the journey, I brought a few books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây