徒
ノノ丨一丨一丨一ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).
Thành phần cấu tạo
徒
học trò, đồ đệ; chỉ, uổng công; đi bộ
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / phó từ / động từ
Nghĩa:học trò, đồ đệ; chỉ, uổng công; đi bộ
Ví dụ (5)
他是这位武术大师的得意徒弟。
Anh ấy là đệ tử đắc ý của vị đại sư võ thuật này.
He is the star pupil of this martial arts master.
这座寺庙每天都有很多信徒来烧香。
Ngôi chùa này ngày nào cũng có rất nhiều tín đồ đến thắp hương.
Many worshippers come to this temple every day to burn incense.
孔子有三千门徒。
Khổng Tử có ba ngàn môn đồ.
Confucius had three thousand disciples.
佛教徒通常不吃肉。
Phật tử (người theo đạo Phật) thường không ăn thịt.
Buddhists usually do not eat meat.
那个年轻人正在木匠铺里当学徒。
Chàng thanh niên đó đang làm học đồ (người học việc) trong tiệm thợ mộc.
That young man is working as an apprentice in a carpenter's shop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây