ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学徒
xuétú
học việc, học trò, đệ tử.
Hán việt: học đồ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người trẻ tuổi (子) chăm chỉ rèn luyện đôi tay (⺍) dưới mái nhà (冖) (学 - học) và bền bỉ cất bước chân (彳) chạy theo (走) phụ giúp sư phụ truyền nghề (徒 - đồ) chính là người học việc, "đệ tử, học trò" (学徒).

Thành phần cấu tạo

学徒
xuétú
Đệ tử, học trò
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học việc, học trò, đệ tử.
Ví dụ (3)
tā他zài在diàn店lǐ里dāng当xuétú学徒。
Anh ấy làm học việc trong tiệm.
He works as an apprentice in the shop.
xuétú学徒gēnzhe跟着shīfu师傅xuéxí学习shǒuyì手艺。
Học trò học nghề theo thầy.
The apprentice learns the craft from the master.
zhè这gè个xuétú学徒jìnbù进步hěn很kuài快。
Người học việc này tiến bộ rất nhanh.
This apprentice is making rapid progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây