ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
徒然
tú rán
vô ích, uổng công, luống công
Hán việt: đồ nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "徒然" (tú rán) mang nghĩa "vô ích, uổng công, luống công", kết hợp bởi 徒 (tú - đồ): "học trò" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

徒然
tú rán
vô ích, uổng công, luống công
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:vô ích, uổng công, luống công
Ví dụ (3)
rúguǒ如果bú不fùzhūxíngdòng付诸行动,kōngxiǎng空想yě也shì是túrán徒然。
Nếu không đưa vào hành động, nghĩ suông cũng chỉ vô ích.
If you don't put it into action, daydreaming is all in vain.
nǐ你zhèyàng这样zhěngtiān整天wèi为guòqù过去de的shì事hòuhuǐ后悔,zhǐshì只是túrán徒然làngfèi浪费shíjiān时间。
Bạn cứ suốt ngày hối hận về những chuyện đã qua như thế này chỉ luống công lãng phí thời gian.
Regretting the past all day long like this is just a futile waste of time.
yīshēng医生men们jǐn尽le了zuìdà最大nǔlì努力,dàn但túrán徒然wúfǎ无法wǎnhuí挽回tā他de的shēngmìng生命。
Các bác sĩ đã cố gắng hết sức, nhưng cũng vô ích không thể cứu vãn mạng sống của anh ấy.
The doctors did their utmost, but in vain, as they could not save his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây