ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歹徒
dǎitú
kẻ côn đồ, tên tội phạm, kẻ gian, kẻ ác, tên cướp.
Hán việt: đãi đồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "歹徒" (dǎitú) mang nghĩa "kẻ xấu, tên tội phạm", kết hợp bởi 歹 (dǎi - đãi): "Xấu xa" + 徒 (tú - đồ): "học trò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歹: Hình mảnh xương tàn còn sót lại bên bờ vực gợi liên tưởng đến sự nguy hiểm và những điều xấu xa, tệ hại (歹). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).

Thành phần cấu tạo

歹徒
dǎitú
kẻ xấu, tên tội phạm
歹
dǎi • đãi
Xấu xa
歹
Bộ Ngạt
Hình khúc xương tàn, xác chết phân hủy
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ côn đồ, tên tội phạm, kẻ gian, kẻ ác, tên cướp.
Ví dụ (5)
dǎitú歹徒shǒulǐ手里ná拿zhe着xiōngqì凶器,wēixié威胁rénzhì人质。
Tên côn đồ tay cầm hung khí, uy hiếp con tin.
The thug was holding a weapon and threatening the hostages.
jǐngfāng警方chénggōng成功zhìfú制服le了liǎng两míng名chíqiāng持枪dǎitú歹徒。
Cảnh sát đã khống chế thành công hai tên tội phạm có vũ trang.
The police successfully subdued two armed thugs.
miànduì面对dǎitú歹徒de的bǐ匕shǒu首,tā他háowújùsè毫无惧色。
Đối mặt với con dao găm của kẻ ác, anh ấy không hề sợ hãi.
Facing the thug's dagger, he showed no fear at all.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强fángfàn防范,bù不gěi给dǎitú歹徒kěchéngzhījī可乘之机。
Chúng ta phải tăng cường phòng bị, không để cho kẻ gian có cơ hội ra tay.
We must strengthen our precautions and give criminals no opportunity to take advantage.
nà那gè个dǎitú歹徒zài在táopǎo逃跑túzhōng途中bèi被zhuāhuò抓获。
Tên tội phạm đó đã bị bắt giữ trên đường chạy trốn.
That thug was captured while trying to flee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây