ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无期徒刑
wúqī túxíng
tù chung thân
Hán việt: vô kỳ đồ hình
—

Gợi nhớ

Từ "无期徒刑" (wúqī túxíng) mang nghĩa "Tù chung thân", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 徒 (tú - đồ): "học trò" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑).

Thành phần cấu tạo

无期徒刑
wúqī túxíng
Tù chung thân
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tù chung thân
Ví dụ (3)
jiànyú鉴于qí其zuìxíng罪行jíqí极其yánzhòng严重,fǎguān法官yīfǎ依法pànchǔ判处qí其wúqītúxíng无期徒刑。
Xét thấy tội trạng của y cực kỳ nghiêm trọng, thẩm phán đã phạt tù chung thân theo pháp luật.
Given the extreme gravity of his crime, the judge sentenced him to life imprisonment in accordance with the law.
bèi被pànchǔ判处wúqītúxíng无期徒刑de的zuìfàn罪犯,shíjì实际zhíxíng执行de的xíngqī刑期bù不néng能shǎoyú少于shísān十三nián年。
Tội phạm bị phạt tù chung thân thì thời hạn thi hành án thực tế không được ít hơn mười ba năm.
For criminals sentenced to life imprisonment, the actual term served cannot be less than thirteen years.
jīngguò经过jiǎnxíng减刑,wúqītúxíng无期徒刑kěyǐ可以yīfǎ依法biàngēng变更wèi为yǒuqītúxíng有期徒刑。
Qua giảm án, tù chung thân có thể được chuyển đổi thành tù có thời hạn theo quy định của pháp luật.
Through sentence commutation, life imprisonment may be legally commuted to fixed-term imprisonment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây