ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家徒四壁
jiā tú sì bì
Nhà trống bốn bề, nghèo rớt mồng tơi
Hán việt: gia đồ tứ bích
—

Gợi nhớ

Từ "家徒四壁" (jiā tú sì bì) nghĩa là "Nhà trống bốn bề, nghèo rớt mồng tơi", ghép bởi: 家 (jiā / jie): nhà + 徒 (tú): học trò + 四 (sì): số bốn + 壁 (bì): Bức tường.

Thành phần cấu tạo

家徒四壁
jiā tú sì bì
Nhà trống bốn bề, nghèo rớt mồng tơi
宀
豕
彳
走
囗
儿

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nhà trống bốn bề, nghèo rớt mồng tơi
Ví dụ (3)
suīrán虽然tā他xiànzài现在jiātúsìbì家徒四壁,dàn但yīrán依然méiyǒu没有fàngqì放弃qiúxué求学de的mèngxiǎng梦想。
Mặc dù hiện tại anh ấy nghèo rớt mồng tơi nhưng vẫn không từ bỏ ước mơ đi học.
Although he is now destitute with nothing but four bare walls, he still hasn't given up his dream of pursuing an education.
liánnián连年de的zāihuāng灾荒shǐ使xǔduō许多cūnmín村民biànde变得jiātúsìbì家徒四壁。
Thiên tai hạn hán liên miên đã khiến nhiều người dân làng lâm vào cảnh nhà trống bốn bề.
Years of famine left many villagers utterly destitute.
tā他yīnwèi因为zhānrǎn沾染le了dúyǐn毒瘾ér而bǎ把jiāchǎn家产quánbù全部bài败guāng光,luòde落得gè个jiātúsìbì家徒四壁。
Vì dính vào nghiện ngập nên anh ta đã phá sạch toàn bộ gia sản, chuốc lấy cảnh nghèo rớt mồng tơi.
Because he fell into drug addiction, he squandered all his family property and ended up with nothing but four bare walls.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây