歹
一ノフ丶
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình mảnh xương tàn còn sót lại bên bờ vực gợi liên tưởng đến sự nguy hiểm và những điều xấu xa, tệ hại (歹).
Thành phần cấu tạo
歹
Xấu xa, tệ hại
歹
Bộ Ngạt
Hình khúc xương tàn, xác chết phân hủy
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / bộ thủ
Nghĩa:xấu xa, tệ hại; xương tàn, chết chóc (nghĩa bộ thủ).
Ví dụ (5)
警察抓住了那个歹徒。
Cảnh sát đã bắt được kẻ xấu xa đó.
The police caught that thug.
你这个人真是不知好歹。
Con người bạn thật sự là không biết phân biệt tốt xấu.
You really don't know what's good for you.
他的心肠非常歹毒。
Tâm địa của hắn ta vô cùng độc ác tồi tệ.
He is extremely malicious.
我们绝对不能为非作歹。
Chúng ta tuyệt đối không được làm chuyện xấu xa tồi tệ.
We must never commit evil deeds.
我只是想帮忙,并没有歹意。
Tôi chỉ muốn giúp đỡ, hoàn toàn không có ý đồ xấu xa.
I only wanted to help; I meant no harm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây