怠
フ丶丨フ一丶フ丶丶
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trong lòng (心) cứ lần lữa ngồi yên trên đài (台) không chịu bắt tay vào việc là thói lười biếng, chậm trễ (怠).
Thành phần cấu tạo
怠
lười biếng; chậm trễ, lơ là
台
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:lười biếng; chậm trễ, lơ là
Ví dụ (5)
抱歉,招待不周,如果有怠慢之处请多包涵。
Xin lỗi, tiếp đón không chu đáo, nếu có chỗ nào lơ là (cẩu thả) xin hãy lượng thứ.
Sorry for the poor hospitality; please forgive any discourtesy on our part.
临近考试,大家学习千万不能懈怠。
Kỳ thi đang đến gần, mọi người tuyệt đối không được chểnh mảng (lười biếng) việc học.
With the exams approaching, everyone must not slack off in their studies.
怠惰是成功的最大障碍。
Sự lười biếng là trở ngại lớn nhất của thành công.
Laziness is the greatest obstacle to success.
每天重复同样的工作,让他感到有些倦怠。
Mỗi ngày lặp lại cùng một công việc khiến anh ấy cảm thấy có chút mệt mỏi lười nhác.
Doing the same work every day made him feel somewhat weary and listless.
工人们为了争取更好的待遇而消极怠工。
Các công nhân đã lãn công tiêu cực (lười biếng làm việc) để đấu tranh cho đãi ngộ tốt hơn.
The workers deliberately slowed down their work to fight for better待遇.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây