ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怠
dài
lười biếng; chậm trễ, lơ là
Hán việt: đãi
フ丶丨フ一丶フ丶丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trong lòng (心) cứ lần lữa ngồi yên trên đài (台) không chịu bắt tay vào việc là thói lười biếng, chậm trễ (怠).

Thành phần cấu tạo

怠
dài
lười biếng; chậm trễ, lơ là
台
Đài
Đài / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:lười biếng; chậm trễ, lơ là
Ví dụ (5)
bàoqiàn抱歉,zhāodàibùzhōu招待不周,rúguǒ如果yǒu有dàimàn怠慢zhī之chù处qǐng请duō多bāohán包涵。
Xin lỗi, tiếp đón không chu đáo, nếu có chỗ nào lơ là (cẩu thả) xin hãy lượng thứ.
Sorry for the poor hospitality; please forgive any discourtesy on our part.
línjìn临近kǎoshì考试,dàjiā大家xuéxí学习qiānwàn千万bù不néng能xièdài懈怠。
Kỳ thi đang đến gần, mọi người tuyệt đối không được chểnh mảng (lười biếng) việc học.
With the exams approaching, everyone must not slack off in their studies.
dàiduò怠惰shì是chénggōng成功de的zuìdà最大zhàng'ài障碍。
Sự lười biếng là trở ngại lớn nhất của thành công.
Laziness is the greatest obstacle to success.
měitiān每天chóngfù重复tóngyàng同样de的gōngzuò工作,ràng让tā他gǎndào感到yǒuxiē有些juàndài倦怠。
Mỗi ngày lặp lại cùng một công việc khiến anh ấy cảm thấy có chút mệt mỏi lười nhác.
Doing the same work every day made him feel somewhat weary and listless.
gōngrén工人men们wèile为了zhēngqǔ争取gènghǎo更好de的dàiyù待遇ér而xiāojí消极dàigōng怠工。
Các công nhân đã lãn công tiêu cực (lười biếng làm việc) để đấu tranh cho đãi ngộ tốt hơn.
The workers deliberately slowed down their work to fight for better待遇.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây