ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
傣
dǎi
dân tộc Thái (Trung Quốc)
Hán việt: thái
ノ丨一一一ノ丶丨丶一ノ丶
12
—

Gợi nhớ

Những con người (亻) sinh sống yên bình thái hòa (泰) bên dòng sông phương Nam chính là dân tộc Thái (傣).

Thành phần cấu tạo

傣
dǎi
dân tộc Thái (Trung Quốc)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
泰
Chữ Thái
yên ổn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:dân tộc Thái (Trung Quốc)
Ví dụ (3)
dǎizú傣族měinián每年dōu都jǔbàn举办rènao热闹de的pōshuǐjié泼水节。
Dân tộc Thái mỗi năm đều tổ chức Lễ hội tạt nước nhộn nhịp.
Dai ethnic group holds lively Water Splashing Festival every year.
dǎizú傣族zhú竹lóu楼jiànzhù建筑bié别jù具tèsè特色。
Kiến trúc nhà sàn bằng tre của dân tộc Thái có nét đặc sắc riêng.
Bamboo building architecture of Dai ethnic group has unique characteristics.
wǒmen我们qù去yúnnán云南gǎnshòu感受dǎizú傣族de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Chúng tôi đến Vân Nam cảm nhận phong thổ nhân tình của dân tộc Thái.
We went to Yunnan to experience local customs of Dai people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây