ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为非作歹
wéi fēi zuò dǎi
Làm điều phi pháp, tác oai tác quái, làm điều ác
Hán việt: vi phi tác đãi
—

Gợi nhớ

Từ "为非作歹" (wéi fēi zuò dǎi) mang nghĩa "Làm điều phi pháp, tác oai tác quái, làm điều ác", kết hợp bởi 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 非 (fēi - phi): "Không" + 作 (zuò - tác): "làm" + 歹 (dǎi - đãi): "Xấu xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 歹: Hình mảnh xương tàn còn sót lại bên bờ vực gợi liên tưởng đến sự nguy hiểm và những điều xấu xa, tệ hại (歹).

Thành phần cấu tạo

为非作歹
wéi fēi zuò dǎi
Làm điều phi pháp, tác oai tác quái, làm điều ác
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
歹
dǎi • đãi
Xấu xa
歹
Bộ Ngạt
Hình khúc xương tàn, xác chết phân hủy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Làm điều phi pháp, tác oai tác quái, làm điều ác
Ví dụ (3)
zhèhuǒ这伙dǎitú歹徒zài在jiētóu街头wéifēizuòdǎi为非作歹,qīyābǎixìng欺压百姓,zhōng终bèi被jǐngfāng警方zhuāhuò抓获。
Băng nhóm côn đồ này làm điều ác trên đường phố, bắt nạt dân chúng, cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ.
This gang of thugs committed evil deeds on the streets and bullied ordinary people, and was finally captured by the police.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强fǎzhì法制jiàoyù教育,bú不ràng让niánqīngrén年轻人zǒushàng走上wéifēizuòdǎi为非作歹de的dàolù道路。
Chúng ta phải tăng cường giáo dục pháp luật, không để thanh niên bước vào con đường phạm pháp làm càn.
We must strengthen legal education to keep young people from going down the path of lawlessness and wrongdoing.
tā他zhàng仗zhe着yǒuxiē有些bèijǐng背景jiù就wéifēizuòdǎi为非作歹,zhēn真shì是bùzhītiāngāodìhòu不知天高地厚。
Hắn ta cậy có chút thế lực chống lưng liền làm điều ác, đúng là không biết trời cao đất dày là gì.
Relying on his connections, he commits all kinds of misdeeds; he truly has no sense of boundaries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây