ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叛徒
pàn tú
Kẻ phản bội
Hán việt: bạn đồ
—

Gợi nhớ

Từ "叛徒" (pàn tú) mang nghĩa "Kẻ phản bội", kết hợp bởi 叛 (pàn - bạn): "Nổi loạn" + 徒 (tú - đồ): "học trò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叛: Một nửa lực lượng (半) bất ngờ quay lưng làm ngược lại (反) lời thề ban đầu chính là hành vi nổi loạn, phản bội (叛). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).

Thành phần cấu tạo

叛徒
pàn tú
Kẻ phản bội
叛
pàn • bạn
Nổi loạn
半
Bán
Nửa (bên trái)
反
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kẻ phản bội
Ví dụ (3)
tā他bèipàn背叛le了zìjǐ自己de的guójiā国家,chéng成le了yí一gè个kěchǐ可耻de的pàntú叛徒。
Anh ta đã phản bội đất nước mình, trở thành một kẻ phản bội đáng xấu hổ.
He betrayed his own country and became a shameful traitor.
lìshǐ历史huì会jìzhù记住nàxiē那些chūmài出卖tóngbāo同胞de的pàntú叛徒。
Lịch sử sẽ ghi nhớ những kẻ phản bội đã bán đứng đồng bào mình.
History will remember those traitors who betrayed their fellow countrymen.
zǔzhī组织yánlì严厉chéngfá惩罚le了nà那gè个xièlòu泄露jīmì机密de的pàntú叛徒。
Tổ chức đã trừng trị nghiêm khắc kẻ phản bội tiết lộ bí mật đó.
The organization severely punished the traitor who leaked confidential information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây