ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背叛
bèipàn
phản bội, bội phản, phụ bạc, sự phản bội.
Hán việt: bối bạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "背叛" (bèipàn) nghĩa là "phản bội", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 叛 (pàn): Nổi loạn.

Thành phần cấu tạo

背叛
bèipàn
phản bội
北
月
半
反

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phản bội, bội phản, phụ bạc, sự phản bội.
Ví dụ (5)
tā他wèile为了jīnqián金钱bèipàn背叛le了zìjǐ自己de的péngyou朋友。
Anh ta vì tiền bạc mà phản bội bạn bè của mình.
He betrayed his friend for money.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为shì是duì对guójiā国家lìyì利益de的bèipàn背叛。
Hành vi này là sự phản bội đối với lợi ích quốc gia.
This kind of behavior is a betrayal of the nation's interests.
tā她wúfǎ无法yuánliàng原谅zhàngfu丈夫de的bèipàn背叛。
Cô ấy không thể tha thứ cho sự phản bội của chồng.
She could not forgive her husband's betrayal.
zhēnzhèng真正de的yǒngshì勇士juébú绝不huì会bèipàn背叛zìjǐ自己de的xìnyǎng信仰。
Người dũng sĩ chân chính tuyệt đối sẽ không phản bội tín ngưỡng của mình.
A true warrior would never betray his faith.
bèi被zuì最xìnrèn信任de的rén人bèipàn背叛shì是yì一zhǒng种jùdà巨大de的tòngkǔ痛苦。
Bị người tin tưởng nhất phản bội là một nỗi đau to lớn.
Being betrayed by the person you trust most is an immense pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây