ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背叛者
bèi pàn zhě
kẻ phản bội
Hán việt: bối bạn giả
—

Gợi nhớ

Từ "背叛者" (bèi pàn zhě) mang nghĩa "kẻ phản bội", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 叛 (pàn - bạn): "Nổi loạn" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 叛: Một nửa lực lượng (半) bất ngờ quay lưng làm ngược lại (反) lời thề ban đầu chính là hành vi nổi loạn, phản bội (叛). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

背叛者
bèi pàn zhě
kẻ phản bội
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
叛
pàn • bạn
Nổi loạn
半
Bán
Nửa (bên trái)
反
Phản
Ngược / âm đọc (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ phản bội
Ví dụ (3)
dàjiā大家dōu都tǎoyàn讨厌kěwù可恶de的bèipànzhě背叛者。
Mọi người đều ghét bỏ kẻ phản bội đáng giận.
Everyone hates despicable traitors.
bèipànzhě背叛者zuìzhōng最终shīqù失去le了suǒyǒu所有de的péngyou朋友。
Kẻ phản bội rốt cuộc đã đánh mất tất cả bạn bè.
The betrayer eventually lost all friends.
miànduì面对bèipànzhě背叛者,dàjiā大家shífēn十分fènnù愤怒。
Đối mặt kẻ phản bội, mọi người vô cùng giận dữ.
Facing the traitor, everyone felt extremely angry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây