ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秃
tū
hói, trọc, trơ trụi (núi, cây), cùn (bút).
Hán việt: thốc
ノ一丨ノ丶ノフ
7
点
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Trên đỉnh đầu của một người (儿) thưa thớt chẳng còn mấy sợi tóc như gốc lúa đã gặt trụi (禾), tạo nên cái đầu trọc, hói (秃).

Thành phần cấu tạo

秃
tū
Hói
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hói, trọc, trơ trụi (núi, cây), cùn (bút).
Ví dụ (5)
suízhe随着niánlíng年龄de的zēngzhǎng增长,tā他de的tóudǐng头顶kāishǐ开始biàn变tū秃le了。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, đỉnh đầu anh ấy bắt đầu bị hói.
As he got older, the top of his head started to go bald.
nà那zuò座shān山shàng上guāngtūtū光秃秃de的,yì一kē棵shù树yě也méiyǒu没有。
Ngọn núi đó trọc lóc, chẳng có lấy một cái cây.
That mountain was completely bare, without a single tree.
zhè这shì是yì一zhī只xiōngměng凶猛de的tū秃yīng鹰。
Đây là một con đại bàng đầu hói (kền kền) hung dữ.
This is a fierce vulture.
dōngtiān冬天de的shùmù树木biànde变得guāngtūtū光秃秃de的。
Cây cối vào mùa đông trở nên trơ trụi.
The trees become bare in winter.
wǒ我de的qiānbǐ铅笔xiě写tū秃le了,xūyào需要xuē削yíxià一下。
Bút chì của tôi viết bị cùn rồi, cần gọt một chút.
My pencil has gone blunt and needs sharpening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây