突
丶丶フノ丶一ノ丶丶
9
种
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突).
Thành phần cấu tạo
突
đột ngột; nhô ra; xông phá
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:đột ngột, bất ngờ; nhô ra; xông phá, đột phá
Ví dụ (5)
科学研究取得了重大的突破。
Nghiên cứu khoa học đã đạt được một sự đột phá lớn.
Scientific research has achieved a major breakthrough.
近年来,这家公司的业绩突飞猛进。
Những năm gần đây, thành tích của công ty này đã phát triển bùng nổ (vượt bậc).
In recent years, this company's performance has improved by leaps and bounds.
我们必须找到解决这个问题的突破口。
Chúng ta phải tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề này.
We must find a breakthrough to solve this problem.
面对突发事件,我们需要保持冷静。
Đối mặt với sự việc bùng phát bất ngờ, chúng ta cần phải giữ bình tĩnh.
When facing unexpected incidents, we need to stay calm.
他成功突围,打破了比赛的僵局。
Anh ấy đã đột phá vòng vây thành công, phá vỡ thế bế tắc của trận đấu.
He successfully broke through and ended the deadlock in the match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây