ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
突发
tūfā
bất ngờ xảy ra, đột ngột phát sinh
Hán việt: đột phát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "突发" (tūfā) mang nghĩa "bất ngờ xảy ra, đột ngột phát sinh", kết hợp bởi 突 (tū - đột): "đột ngột" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 突: Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

突发
tūfā
bất ngờ xảy ra, đột ngột phát sinh
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bất ngờ xảy ra, đột ngột phát sinh
Ví dụ (5)
miànduì面对tūfā突发shìjiàn事件,wǒmen我们xūyào需要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với sự cố đột xuất, chúng ta cần phải giữ bình tĩnh.
In the face of unexpected incidents, we need to remain calm.
tā他tūfā突发qí奇xiǎng想,juédìng决定mǎshàng马上cízhí辞职qù去lǚxíng旅行。
Anh ấy đột nhiên nảy ra ý nghĩ kỳ lạ, quyết định ngay lập tức từ chức để đi du lịch.
On a sudden whim, he decided to quit his job at once and go traveling.
huìyì会议qījiān期间chūxiàn出现le了yìxiē一些tūfā突发qíngkuàng情况。
Trong lúc họp đã xuất hiện một số tình huống đột phát.
Some unexpected situations arose during the meeting.
lǎorén老人zuótiān昨天wǎnshang晚上tūfā突发xīnzàngbìng心脏病,bèi被sòngjìn送进le了yīyuàn医院。
Ông lão tối qua đột phát bệnh tim, đã được đưa vào bệnh viện.
The elderly man suffered a sudden heart attack last night and was taken to the hospital.
diànshì电视shàng上gānggāng刚刚bōchū播出le了yì一tiáo条tūfā突发xīnwén新闻。
Trên tivi vừa phát sóng một bản tin nóng (tin tức đột xuất).
A breaking news report has just been broadcast on TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây