ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
突破口
tūpòkǒu
điểm đột phá, chỗ khai thông
Hán việt: đột phá khẩu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "突破口" (tūpòkǒu) mang nghĩa "điểm đột phá, chỗ khai thông", kết hợp bởi 突 (tū - đột): "đột ngột" + 破 (pò - phá): "Phá" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 突: Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突). • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

突破口
tūpòkǒu
điểm đột phá, chỗ khai thông
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm đột phá, chỗ khai thông
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhōngyú终于zhǎodào找到le了jiějué解决zhè这gè个wèntí问题de的tūpòkǒu突破口。
Chúng tôi cuối cùng cũng tìm ra điểm đột phá để giải quyết vấn đề này.
We finally found a breakthrough for solving this problem.
jǐngchá警察bǎ把zhè这tiáo条xiànsuǒ线索zuòwéi作为pò'àn破案de的tūpòkǒu突破口。
Cảnh sát lấy manh mối này làm điểm đột phá để phá án.
The police used this clue as a breakthrough in solving the case.
jìshùchuàngxīn技术创新shì是gōngsī公司wèilái未来fāzhǎn发展de的tūpòkǒu突破口。
Đổi mới công nghệ là điểm đột phá cho sự phát triển trong tương lai của công ty.
Technological innovation is the key breakthrough for the company's future development.
tāmen他们shìtú试图cóng从duìshǒu对手de的fángxiàn防线zhōng中xúnzhǎo寻找tūpòkǒu突破口。
Họ cố gắng tìm chỗ khai thông từ phòng tuyến của đối thủ.
They tried to find a breach in the opponent's defense.
zhǐyào只要yǒu有le了tūpòkǒu突破口,shìqing事情jiù就hǎo好bàn办duō多le了。
Chỉ cần có điểm đột phá, mọi việc sẽ dễ giải quyết hơn nhiều.
As long as there is a breakthrough, things will be much easier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây