ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
突击
tūjī
đột kích, tấn công bất ngờ
Hán việt: đột kích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "突击" (tūjī) mang nghĩa "đột kích, tấn công bất ngờ", kết hợp bởi 突 (tū - đột): "đột ngột" + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 突: Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

突击
tūjī
đột kích, tấn công bất ngờ
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đột kích, tấn công bất ngờ
Ví dụ (5)
díjūn敌军zài在límíng黎明shí时fādòng发动le了tūjī突击。
Quân địch đã phát động một cuộc đột kích vào lúc bình minh.
The enemy launched an assault at dawn.
jǐngchá警察duì对nà那gè个dǔchǎng赌场jìnxíng进行le了yí一cì次tūjī突击jiǎnchá检查。
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc kiểm tra đột xuất đối với sòng bạc đó.
The police carried out a surprise inspection of that casino.
wèile为了yìngfù应付qīmò期末kǎoshì考试,tā他tūjī突击fùxí复习le了sāntiān三天。
Để đối phó với kỳ thi cuối kỳ, cậu ấy đã ôn tập đột kích trong ba ngày.
To prepare for the final exams, he crammed for three days.
zhànshì战士men们zǔchéng组成le了yì一zhī支tūjīduì突击队。
Các chiến sĩ đã thành lập một đội đột kích.
The soldiers formed an assault team.
zhè这shì是yí一xiàng项tūjī突击rènwù任务,bìxū必须zài在jīnwǎn今晚wánchéng完成。
Đây là một nhiệm vụ đột xuất, bắt buộc phải hoàn thành trong tối nay.
This is an urgent assignment that must be completed tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây