ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拳击场
quánjíchǎng
Võ đài quyền anh
Hán việt: quyền kích trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拳击场" (quánjíchǎng) nghĩa là "Võ đài quyền anh", ghép bởi: 拳 (quán): quyền + 击 (jī): Đánh + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

拳击场
quánjíchǎng
Võ đài quyền anh
龹
手
二
山
土
𠃓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Võ đài quyền anh
Ví dụ (3)
liǎng两míng名quánjīshǒu拳击手zǒushàng走上quánjīchǎng拳击场。
Hai võ sĩ quyền anh bước lên võ đài.
The two boxers stepped into the boxing ring.
quánjīchǎng拳击场zhōuwéi周围zuòmǎn坐满le了guānzhòng观众。
Xung quanh võ đài quyền anh đầy khán giả.
Spectators packed the area around the boxing ring.
cáipàn裁判zhàn站zài在quánjīchǎng拳击场zhōngyāng中央。
Trọng tài đứng giữa võ đài quyền anh.
The referee stood in the center of the boxing ring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây