拳
丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
10
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cuộn tròn các ngón (龹) của bàn tay (手) siết chặt lại tạo thành nắm đấm mạnh mẽ trong môn quyền anh (拳).
Thành phần cấu tạo
拳
quyền, quyền anh
龹
Chữ Quyển (đầu)
Cuộn tròn, nắm lại / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, nắm đấm (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
拳
Dùng cho số lần vung nắm đấm đánh ra (cú đấm, quả đấm).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 拳 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

打一拳
Đấm một cú

挨了两拳
Bị đấm hai cú

挥了一拳
Tung một cú đấm
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền, quyền anh
Ví dụ (5)
他生气地握紧了拳头。
Anh ấy tức giận nắm chặt nắm đấm.
He clenched his fists angrily.
我每个周末都去练习拳击。
Cuối tuần nào tôi cũng đi tập quyền anh.
I go practice boxing every weekend.
爷爷每天早上都在公园里打太极拳。
Ông nội sáng nào cũng tập thái cực quyền ở trong công viên.
Grandpa practices tai chi in the park every morning.
他的拳法非常出色。
Quyền pháp của anh ấy vô cùng xuất sắc.
His boxing skills are excellent.
他被对手一拳打倒在地。
Anh ấy bị đối thủ tung một cú đấm ngã gục xuống đất.
He was knocked to the ground by a punch from his opponent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây