ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赤手空拳
chì shǒu kōng quán
Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí
Hán việt: xích thủ không quyền
—

Gợi nhớ

Từ "赤手空拳" (chì shǒu kōng quán) nghĩa là "Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí", ghép bởi: 赤 (chì): Màu đỏ + 手 (shǒu): tay + 空 (kōng / kòng): trống + 拳 (quán): quyền.

Thành phần cấu tạo

赤手空拳
chì shǒu kōng quán
Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí
土
火
手
穴
工
龹

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí
Ví dụ (3)
tā他chìshǒukōngquán赤手空拳láidào来到zhè这zuò座chéngshì城市dǎpīn打拼,rújīn如今yōngyǒu拥有le了zìjǐ自己de的gōngsī公司。
Anh ấy tay trắng đến thành phố này lập nghiệp, giờ đây đã sở hữu công ty riêng.
He came to this city empty-handed to work hard and build a life, and now he owns his own company.
miànduì面对dǎitú歹徒,tā他chìshǒukōngquán赤手空拳jiāng将qí其zhìfú制服。
Đối mặt với kẻ xấu, anh ấy đã tay không chế ngự hắn.
Facing the criminal, he subdued him bare-handed.
wǒmen我们bù不néng能chìshǒukōngquán赤手空拳de地qù去miànduì面对zhème这么qiángdà强大de的duìshǒu对手。
Chúng ta không thể tay không đi đối mặt với một đối thủ mạnh mẽ như vậy.
We cannot go up against such a powerful opponent empty-handed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây